Hoàng đạo – hắc đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Năm, ngày 22/8 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu.
Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Thành · Sao Đẩu
Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.
Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.
Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam
Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).
Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.
Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.
Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Thứ Năm, ngày 15/9/2033 dương lịch là ngày 22 tháng Tám năm Quý Sửu (22/8/2033 âm lịch).
Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Chu Tước.
Ngày 15/9/2033 là thứ năm.
Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Thành (rất tốt), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.