Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 1954

Tháng 9/1954 có 10 ngày tốt để cưới hỏi: 2/9, 5/9, 11/9, 12/9, 16/9, 22/9, 24/9, 26/9, 28/9, 30/9.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 9/1954

  1. 2/9 Thứ Năm

    Tốt 6/8 âm lịch · ngày Tân Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Đẩu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 5/9 Chủ Nhật

    Tốt 9/8 âm lịch · ngày Giáp Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · sao Hư

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 11/9 Thứ Bảy

    Tốt 15/8 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thu · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 12/9 Chủ Nhật

    Tốt 16/8 âm lịch · ngày Tân Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Mão

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 16/9 Thứ Năm

    Tốt 20/8 âm lịch · ngày Ất Hợi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Mãn · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 22/9 Thứ Tư

    Tốt 26/8 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 24/9 Thứ Sáu

    Tốt 28/8 âm lịch · ngày Quý Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Cang

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 26/9 Chủ Nhật

    Tốt 30/8 âm lịch · ngày Ất Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 28/9 Thứ Ba

    Rất tốt 2/9 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  10. 30/9 Thứ Năm

    Tốt 4/9 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Định · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›