Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 1954

Thứ Hai, ngày 10/8 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 6 Tháng 9, 1954 Thứ Hai
Âm lịch 10 Tháng Tám (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Chấp · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/9/1954 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/1954 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/1954

Ngày 6/9/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/9/1954 dương lịch là ngày 10 tháng Tám năm Giáp Ngọ (10/8/1954 âm lịch).

Ngày 6/9/1954 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 6/9/1954 là thứ mấy?

Ngày 6/9/1954 là thứ hai.

Ngày 6/9/1954 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Chấp (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/9/1954

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›