Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 1954

Chủ Nhật, ngày 16/8 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 12 Tháng 9, 1954 Chủ Nhật
Âm lịch 16 Tháng Tám (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/9/1954 hợp làm việc gì?

Ngày 12/9/1954 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/9/1954

Ngày 12/9/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 12/9/1954 dương lịch là ngày 16 tháng Tám năm Giáp Ngọ (16/8/1954 âm lịch).

Ngày 12/9/1954 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 12/9/1954 là thứ mấy?

Ngày 12/9/1954 là chủ nhật.

Ngày 12/9/1954 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/9/1954

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›