Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 1954

Thứ Ba, ngày 2/9 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 28 Tháng 9, 1954 Thứ Ba
Âm lịch 2 Tháng Chín (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Mãn · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/9/1954 hợp làm việc gì?

Ngày 28/9/1954 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/9/1954

Ngày 28/9/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 28/9/1954 dương lịch là ngày 2 tháng Chín năm Giáp Ngọ (2/9/1954 âm lịch).

Ngày 28/9/1954 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 28/9/1954 là thứ mấy?

Ngày 28/9/1954 là thứ ba.

Ngày 28/9/1954 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Mãn (tốt), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/9/1954

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›