Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 9 năm 1954

Thứ Tư, ngày 12/8 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 8 Tháng 9, 1954 Thứ Tư
Âm lịch 12 Tháng Tám (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 8/9/1954 hợp làm việc gì?

Ngày 8/9/1954 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/9/1954

Ngày 8/9/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 8/9/1954 dương lịch là ngày 12 tháng Tám năm Giáp Ngọ (12/8/1954 âm lịch).

Ngày 8/9/1954 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 8/9/1954 là thứ mấy?

Ngày 8/9/1954 là thứ tư.

Ngày 8/9/1954 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 8/9/1954

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›