Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 9 năm 1954

Thứ Bảy, ngày 29/8 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 25 Tháng 9, 1954 Thứ Bảy
Âm lịch 29 Tháng Tám (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 25/9/1954 hợp làm việc gì?

Ngày 25/9/1954 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/9/1954

Ngày 25/9/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 25/9/1954 dương lịch là ngày 29 tháng Tám năm Giáp Ngọ (29/8/1954 âm lịch).

Ngày 25/9/1954 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 25/9/1954 là thứ mấy?

Ngày 25/9/1954 là thứ bảy.

Ngày 25/9/1954 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/9/1954

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›