Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 9 năm 1954

Thứ Năm, ngày 20/8 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 16 Tháng 9, 1954 Thứ Năm
Âm lịch 20 Tháng Tám (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Mãn · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/9/1954 hợp làm việc gì?

Ngày 16/9/1954 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/9/1954

Ngày 16/9/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 16/9/1954 dương lịch là ngày 20 tháng Tám năm Giáp Ngọ (20/8/1954 âm lịch).

Ngày 16/9/1954 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 16/9/1954 là thứ mấy?

Ngày 16/9/1954 là thứ năm.

Ngày 16/9/1954 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Mãn (tốt), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/9/1954

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›