Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 9 năm 1954

Thứ Sáu, ngày 28/8 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 24 Tháng 9, 1954 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Tám (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 24/9/1954 hợp làm việc gì?

Ngày 24/9/1954 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/9/1954

Ngày 24/9/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 24/9/1954 dương lịch là ngày 28 tháng Tám năm Giáp Ngọ (28/8/1954 âm lịch).

Ngày 24/9/1954 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 24/9/1954 là thứ mấy?

Ngày 24/9/1954 là thứ sáu.

Ngày 24/9/1954 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 24/9/1954

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›