Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 1954

Thứ Năm, ngày 13/8 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 9 Tháng 9, 1954 Thứ Năm
Âm lịch 13 Tháng Tám (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Nguy · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/9/1954 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Khuê xấu)

Ngày 9/9/1954 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/1954

Ngày 9/9/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/9/1954 dương lịch là ngày 13 tháng Tám năm Giáp Ngọ (13/8/1954 âm lịch).

Ngày 9/9/1954 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 9/9/1954 là thứ mấy?

Ngày 9/9/1954 là thứ năm.

Ngày 9/9/1954 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Nguy (xấu), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/9/1954

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›