Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 9 năm 1954

Thứ Hai, ngày 24/8 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 20 Tháng 9, 1954 Thứ Hai
Âm lịch 24 Tháng Tám (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 20/9/1954 hợp làm việc gì?

Ngày 20/9/1954 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/9/1954

Ngày 20/9/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 20/9/1954 dương lịch là ngày 24 tháng Tám năm Giáp Ngọ (24/8/1954 âm lịch).

Ngày 20/9/1954 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 20/9/1954 là thứ mấy?

Ngày 20/9/1954 là thứ hai.

Ngày 20/9/1954 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/9/1954

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›