Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 1944

Thứ Tư, ngày 21/6 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân.

Dương lịch 9 Tháng 8, 1944 Thứ Tư
Âm lịch 21 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Thu · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/8/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 9/8/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/8/1944

Ngày 9/8/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/8/1944 dương lịch là ngày 21 tháng Sáu năm Giáp Thân (21/6/1944 âm lịch).

Ngày 9/8/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 9/8/1944 là thứ mấy?

Ngày 9/8/1944 là thứ tư.

Ngày 9/8/1944 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/8/1944

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›