Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 8 năm 1944

Thứ Ba, ngày 20/6 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân.

Dương lịch 8 Tháng 8, 1944 Thứ Ba
Âm lịch 20 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thành · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/8/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 8/8/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/8/1944

Ngày 8/8/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 8/8/1944 dương lịch là ngày 20 tháng Sáu năm Giáp Thân (20/6/1944 âm lịch).

Ngày 8/8/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 8/8/1944 là thứ mấy?

Ngày 8/8/1944 là thứ ba.

Ngày 8/8/1944 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thành (rất tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/8/1944

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›