Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 8 năm 1944

Thứ Tư, ngày 28/6 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân.

Dương lịch 16 Tháng 8, 1944 Thứ Tư
Âm lịch 28 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Định · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/8/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 16/8/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/8/1944

Ngày 16/8/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 16/8/1944 dương lịch là ngày 28 tháng Sáu năm Giáp Thân (28/6/1944 âm lịch).

Ngày 16/8/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 16/8/1944 là thứ mấy?

Ngày 16/8/1944 là thứ tư.

Ngày 16/8/1944 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Định (tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/8/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›