Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 8 năm 1944

Thứ Năm, ngày 15/6 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân.

Dương lịch 3 Tháng 8, 1944 Thứ Năm
Âm lịch 15 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 3/8/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 3/8/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/8/1944

Ngày 3/8/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 3/8/1944 dương lịch là ngày 15 tháng Sáu năm Giáp Thân (15/6/1944 âm lịch).

Ngày 3/8/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 3/8/1944 là thứ mấy?

Ngày 3/8/1944 là thứ năm.

Ngày 3/8/1944 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 3/8/1944

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›