Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 8 năm 1944

Thứ Bảy, ngày 17/6 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân.

Dương lịch 5 Tháng 8, 1944 Thứ Bảy
Âm lịch 17 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/8/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 5/8/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/8/1944

Ngày 5/8/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 5/8/1944 dương lịch là ngày 17 tháng Sáu năm Giáp Thân (17/6/1944 âm lịch).

Ngày 5/8/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 5/8/1944 là thứ mấy?

Ngày 5/8/1944 là thứ bảy.

Ngày 5/8/1944 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/8/1944

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›