Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 8 năm 1944

Thứ Bảy, ngày 24/6 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân.

Dương lịch 12 Tháng 8, 1944 Thứ Bảy
Âm lịch 24 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 12/8/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 12/8/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/8/1944

Ngày 12/8/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 12/8/1944 dương lịch là ngày 24 tháng Sáu năm Giáp Thân (24/6/1944 âm lịch).

Ngày 12/8/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 12/8/1944 là thứ mấy?

Ngày 12/8/1944 là thứ bảy.

Ngày 12/8/1944 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/8/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›