Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 8 năm 1944

Thứ Hai, ngày 26/6 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân.

Dương lịch 14 Tháng 8, 1944 Thứ Hai
Âm lịch 26 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Mãn · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/8/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 14/8/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/8/1944

Ngày 14/8/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 14/8/1944 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Giáp Thân (26/6/1944 âm lịch).

Ngày 14/8/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 14/8/1944 là thứ mấy?

Ngày 14/8/1944 là thứ hai.

Ngày 14/8/1944 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Mãn (tốt), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/8/1944

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›