Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 8 năm 1944

Thứ Năm, ngày 29/6 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân.

Dương lịch 17 Tháng 8, 1944 Thứ Năm
Âm lịch 29 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Chấp · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/8/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 17/8/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/8/1944

Ngày 17/8/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 17/8/1944 dương lịch là ngày 29 tháng Sáu năm Giáp Thân (29/6/1944 âm lịch).

Ngày 17/8/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 17/8/1944 là thứ mấy?

Ngày 17/8/1944 là thứ năm.

Ngày 17/8/1944 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Chấp (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 17/8/1944

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›