Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 2077

Thứ Sáu, ngày 20/5 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 9 Tháng 7, 2077 Thứ Sáu
Âm lịch 20 Tháng Năm (đủ) Năm Đinh Dậu
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Chấp · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/7/2077 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/2077 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/2077

Ngày 9/7/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/7/2077 dương lịch là ngày 20 tháng Năm năm Đinh Dậu (20/5/2077 âm lịch).

Ngày 9/7/2077 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 9/7/2077 là thứ mấy?

Ngày 9/7/2077 là thứ sáu.

Ngày 9/7/2077 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/7/2077

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›