Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 2077

Thứ Năm, ngày 10/6 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 29 Tháng 7, 2077 Thứ Năm
Âm lịch 10 Tháng Sáu (thiếu) Năm Đinh Dậu
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 29/7/2077 hợp làm việc gì?

Ngày 29/7/2077 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/7/2077

Ngày 29/7/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 29/7/2077 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Đinh Dậu (10/6/2077 âm lịch).

Ngày 29/7/2077 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 29/7/2077 là thứ mấy?

Ngày 29/7/2077 là thứ năm.

Ngày 29/7/2077 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/7/2077

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›