Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 2077

Chủ Nhật, ngày 6/6 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 25 Tháng 7, 2077 Chủ Nhật
Âm lịch 6 Tháng Sáu (thiếu) Năm Đinh Dậu
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thu · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/7/2077 hợp làm việc gì?

Ngày 25/7/2077 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/7/2077

Ngày 25/7/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 25/7/2077 dương lịch là ngày 6 tháng Sáu năm Đinh Dậu (6/6/2077 âm lịch).

Ngày 25/7/2077 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 25/7/2077 là thứ mấy?

Ngày 25/7/2077 là chủ nhật.

Ngày 25/7/2077 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thu (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/7/2077

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›