Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 7 năm 2077

Thứ Năm, ngày 26/5 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 15 Tháng 7, 2077 Thứ Năm
Âm lịch 26 Tháng Năm (đủ) Năm Đinh Dậu
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 15/7/2077 hợp làm việc gì?

Ngày 15/7/2077 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/7/2077

Ngày 15/7/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 15/7/2077 dương lịch là ngày 26 tháng Năm năm Đinh Dậu (26/5/2077 âm lịch).

Ngày 15/7/2077 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 15/7/2077 là thứ mấy?

Ngày 15/7/2077 là thứ năm.

Ngày 15/7/2077 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/7/2077

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›