Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 7 năm 2077

Thứ Sáu, ngày 27/5 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 16 Tháng 7, 2077 Thứ Sáu
Âm lịch 27 Tháng Năm (đủ) Năm Đinh Dậu
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/7/2077 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Cang xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Cang xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Cang xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Cang xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Cang xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Cang xấu)

Ngày 16/7/2077 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/7/2077

Ngày 16/7/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 16/7/2077 dương lịch là ngày 27 tháng Năm năm Đinh Dậu (27/5/2077 âm lịch).

Ngày 16/7/2077 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 16/7/2077 là thứ mấy?

Ngày 16/7/2077 là thứ sáu.

Ngày 16/7/2077 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 16/7/2077

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›