Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 2077

Thứ Năm, ngày 12/5 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 1 Tháng 7, 2077 Thứ Năm
Âm lịch 12 Tháng Năm (đủ) Năm Đinh Dậu
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/7/2077 hợp làm việc gì?

Ngày 1/7/2077 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/7/2077

Ngày 1/7/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 1/7/2077 dương lịch là ngày 12 tháng Năm năm Đinh Dậu (12/5/2077 âm lịch).

Ngày 1/7/2077 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 1/7/2077 là thứ mấy?

Ngày 1/7/2077 là thứ năm.

Ngày 1/7/2077 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/7/2077

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›