Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 2077

Thứ Ba, ngày 17/5 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 6 Tháng 7, 2077 Thứ Ba
Âm lịch 17 Tháng Năm (đủ) Năm Đinh Dậu
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/7/2077 hợp làm việc gì?

Ngày 6/7/2077 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/7/2077

Ngày 6/7/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/7/2077 dương lịch là ngày 17 tháng Năm năm Đinh Dậu (17/5/2077 âm lịch).

Ngày 6/7/2077 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 6/7/2077 là thứ mấy?

Ngày 6/7/2077 là thứ ba.

Ngày 6/7/2077 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/7/2077

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›