Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 2077

Thứ Tư, ngày 9/6 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 28 Tháng 7, 2077 Thứ Tư
Âm lịch 9 Tháng Sáu (thiếu) Năm Đinh Dậu
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/7/2077 hợp làm việc gì?

Ngày 28/7/2077 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/7/2077

Ngày 28/7/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 28/7/2077 dương lịch là ngày 9 tháng Sáu năm Đinh Dậu (9/6/2077 âm lịch).

Ngày 28/7/2077 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 28/7/2077 là thứ mấy?

Ngày 28/7/2077 là thứ tư.

Ngày 28/7/2077 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/7/2077

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›