Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 2077

Chủ Nhật, ngày 15/5 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 4 Tháng 7, 2077 Chủ Nhật
Âm lịch 15 Tháng Năm (đủ) Năm Đinh Dậu
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Trừ · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/7/2077 hợp làm việc gì?

Ngày 4/7/2077 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/7/2077

Ngày 4/7/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 4/7/2077 dương lịch là ngày 15 tháng Năm năm Đinh Dậu (15/5/2077 âm lịch).

Ngày 4/7/2077 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 4/7/2077 là thứ mấy?

Ngày 4/7/2077 là chủ nhật.

Ngày 4/7/2077 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/7/2077

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›