Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 2077

Chủ Nhật, ngày 22/5 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 11 Tháng 7, 2077 Chủ Nhật
Âm lịch 22 Tháng Năm (đủ) Năm Đinh Dậu
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Nguy · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/7/2077 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Tinh xấu)

Ngày 11/7/2077 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/2077

Ngày 11/7/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/7/2077 dương lịch là ngày 22 tháng Năm năm Đinh Dậu (22/5/2077 âm lịch).

Ngày 11/7/2077 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 11/7/2077 là thứ mấy?

Ngày 11/7/2077 là chủ nhật.

Ngày 11/7/2077 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Nguy (xấu), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/7/2077

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›