Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 1946

Thứ Ba, ngày 11/6 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Ất Mùi, năm Bính Tuất.

Dương lịch 9 Tháng 7, 1946 Thứ Ba
Âm lịch 11 Tháng Sáu (thiếu) Năm Bính Tuất
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Ất Mùi
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/7/1946 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/1946 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/1946

Ngày 9/7/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 9/7/1946 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Bính Tuất (11/6/1946 âm lịch).

Ngày 9/7/1946 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Ất Mùi, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 9/7/1946 là thứ mấy?

Ngày 9/7/1946 là thứ ba.

Ngày 9/7/1946 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/7/1946

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›