Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 1946

Thứ Tư, ngày 12/6 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Ất Mùi, năm Bính Tuất.

Dương lịch 10 Tháng 7, 1946 Thứ Tư
Âm lịch 12 Tháng Sáu (thiếu) Năm Bính Tuất
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Ất Mùi
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/7/1946 hợp làm việc gì?

Ngày 10/7/1946 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/7/1946

Ngày 10/7/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/7/1946 dương lịch là ngày 12 tháng Sáu năm Bính Tuất (12/6/1946 âm lịch).

Ngày 10/7/1946 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Ất Mùi, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 10/7/1946 là thứ mấy?

Ngày 10/7/1946 là thứ tư.

Ngày 10/7/1946 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/7/1946

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›