Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 7 năm 1946

Thứ Ba, ngày 25/6 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Ất Mùi, năm Bính Tuất.

Dương lịch 23 Tháng 7, 1946 Thứ Ba
Âm lịch 25 Tháng Sáu (thiếu) Năm Bính Tuất
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Ất Mùi
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bình · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/7/1946 hợp làm việc gì?

Ngày 23/7/1946 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/7/1946

Ngày 23/7/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 23/7/1946 dương lịch là ngày 25 tháng Sáu năm Bính Tuất (25/6/1946 âm lịch).

Ngày 23/7/1946 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Ất Mùi, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 23/7/1946 là thứ mấy?

Ngày 23/7/1946 là thứ ba.

Ngày 23/7/1946 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình (tốt vừa), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/7/1946

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›