Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 7 năm 1946

Thứ Bảy, ngày 22/6 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Ất Mùi, năm Bính Tuất.

Dương lịch 20 Tháng 7, 1946 Thứ Bảy
Âm lịch 22 Tháng Sáu (thiếu) Năm Bính Tuất
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Ất Mùi
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/7/1946 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Nữ xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Nữ xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Nữ xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Nữ xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Nữ xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Nữ xấu)

Ngày 20/7/1946 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/7/1946

Ngày 20/7/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 20/7/1946 dương lịch là ngày 22 tháng Sáu năm Bính Tuất (22/6/1946 âm lịch).

Ngày 20/7/1946 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Ất Mùi, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 20/7/1946 là thứ mấy?

Ngày 20/7/1946 là thứ bảy.

Ngày 20/7/1946 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 20/7/1946

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›