Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 7 năm 1946

Thứ Bảy, ngày 15/6 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Ất Mùi, năm Bính Tuất.

Dương lịch 13 Tháng 7, 1946 Thứ Bảy
Âm lịch 15 Tháng Sáu (thiếu) Năm Bính Tuất
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Ất Mùi
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Chấp · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 13/7/1946 hợp làm việc gì?

Ngày 13/7/1946 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/7/1946

Ngày 13/7/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 13/7/1946 dương lịch là ngày 15 tháng Sáu năm Bính Tuất (15/6/1946 âm lịch).

Ngày 13/7/1946 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Ất Mùi, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 13/7/1946 là thứ mấy?

Ngày 13/7/1946 là thứ bảy.

Ngày 13/7/1946 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/7/1946

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›