Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 1946

Chủ Nhật, ngày 16/6 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Mùi, năm Bính Tuất.

Dương lịch 14 Tháng 7, 1946 Chủ Nhật
Âm lịch 16 Tháng Sáu (thiếu) Năm Bính Tuất
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Ất Mùi
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/7/1946 hợp làm việc gì?

Ngày 14/7/1946 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/7/1946

Ngày 14/7/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 14/7/1946 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu năm Bính Tuất (16/6/1946 âm lịch).

Ngày 14/7/1946 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Mùi, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 14/7/1946 là thứ mấy?

Ngày 14/7/1946 là chủ nhật.

Ngày 14/7/1946 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/7/1946

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›