Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 7 năm 1946

Thứ Hai, ngày 24/6 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mùi, năm Bính Tuất.

Dương lịch 22 Tháng 7, 1946 Thứ Hai
Âm lịch 24 Tháng Sáu (thiếu) Năm Bính Tuất
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Ất Mùi
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 22/7/1946 hợp làm việc gì?

Ngày 22/7/1946 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/7/1946

Ngày 22/7/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 22/7/1946 dương lịch là ngày 24 tháng Sáu năm Bính Tuất (24/6/1946 âm lịch).

Ngày 22/7/1946 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mùi, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 22/7/1946 là thứ mấy?

Ngày 22/7/1946 là thứ hai.

Ngày 22/7/1946 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 22/7/1946

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›