Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 1946

Thứ Sáu, ngày 28/6 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Ất Mùi, năm Bính Tuất.

Dương lịch 26 Tháng 7, 1946 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Sáu (thiếu) Năm Bính Tuất
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Ất Mùi
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/7/1946 hợp làm việc gì?

Ngày 26/7/1946 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/7/1946

Ngày 26/7/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 26/7/1946 dương lịch là ngày 28 tháng Sáu năm Bính Tuất (28/6/1946 âm lịch).

Ngày 26/7/1946 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Ất Mùi, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 26/7/1946 là thứ mấy?

Ngày 26/7/1946 là thứ sáu.

Ngày 26/7/1946 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/7/1946

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›