Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 1946

Thứ Tư, ngày 4/7 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất.

Dương lịch 31 Tháng 7, 1946 Thứ Tư
Âm lịch 4 Tháng Bảy (đủ) Năm Bính Tuất
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Bính Thân
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 31/7/1946 hợp làm việc gì?

Ngày 31/7/1946 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/7/1946

Ngày 31/7/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 31/7/1946 dương lịch là ngày 4 tháng Bảy năm Bính Tuất (4/7/1946 âm lịch).

Ngày 31/7/1946 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 31/7/1946 là thứ mấy?

Ngày 31/7/1946 là thứ tư.

Ngày 31/7/1946 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 31/7/1946

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›