Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 7 năm 1946

Thứ Hai, ngày 17/6 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Ất Mùi, năm Bính Tuất.

Dương lịch 15 Tháng 7, 1946 Thứ Hai
Âm lịch 17 Tháng Sáu (thiếu) Năm Bính Tuất
Ngày
Canh Dần
Tháng
Ất Mùi
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 15/7/1946 hợp làm việc gì?

Ngày 15/7/1946 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/7/1946

Ngày 15/7/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 15/7/1946 dương lịch là ngày 17 tháng Sáu năm Bính Tuất (17/6/1946 âm lịch).

Ngày 15/7/1946 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Ất Mùi, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 15/7/1946 là thứ mấy?

Ngày 15/7/1946 là thứ hai.

Ngày 15/7/1946 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/7/1946

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›