Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 1900

Thứ Tư, ngày 11/4 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý.

Dương lịch 9 Tháng 5, 1900 Thứ Tư
Âm lịch 11 Tháng Tư (thiếu) Năm Canh Tý
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Trừ · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/5/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 9/5/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/5/1900

Ngày 9/5/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/5/1900 dương lịch là ngày 11 tháng Tư năm Canh Tý (11/4/1900 âm lịch).

Ngày 9/5/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 9/5/1900 là thứ mấy?

Ngày 9/5/1900 là thứ tư.

Ngày 9/5/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Trừ (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/5/1900

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›