Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 5 năm 1900

Thứ Bảy, ngày 28/4 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý.

Dương lịch 26 Tháng 5, 1900 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Tư (thiếu) Năm Canh Tý
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/5/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 26/5/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/5/1900

Ngày 26/5/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 26/5/1900 dương lịch là ngày 28 tháng Tư năm Canh Tý (28/4/1900 âm lịch).

Ngày 26/5/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 26/5/1900 là thứ mấy?

Ngày 26/5/1900 là thứ bảy.

Ngày 26/5/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/5/1900

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›