Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 1900

Chủ Nhật, ngày 8/4 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý.

Dương lịch 6 Tháng 5, 1900 Chủ Nhật
Âm lịch 8 Tháng Tư (thiếu) Năm Canh Tý
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Khai · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/5/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 6/5/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/5/1900

Ngày 6/5/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/5/1900 dương lịch là ngày 8 tháng Tư năm Canh Tý (8/4/1900 âm lịch).

Ngày 6/5/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 6/5/1900 là thứ mấy?

Ngày 6/5/1900 là chủ nhật.

Ngày 6/5/1900 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Khai (rất tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/5/1900

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›