Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 1900

Thứ Sáu, ngày 13/4 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý.

Dương lịch 11 Tháng 5, 1900 Thứ Sáu
Âm lịch 13 Tháng Tư (thiếu) Năm Canh Tý
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bình · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/5/1900 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Quỷ xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Quỷ xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Quỷ xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Quỷ xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Quỷ xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Quỷ xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Quỷ xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Quỷ xấu)

Ngày 11/5/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/5/1900

Ngày 11/5/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/5/1900 dương lịch là ngày 13 tháng Tư năm Canh Tý (13/4/1900 âm lịch).

Ngày 11/5/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 11/5/1900 là thứ mấy?

Ngày 11/5/1900 là thứ sáu.

Ngày 11/5/1900 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/5/1900

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›