Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 1900

Thứ Năm, ngày 12/4 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý.

Dương lịch 10 Tháng 5, 1900 Thứ Năm
Âm lịch 12 Tháng Tư (thiếu) Năm Canh Tý
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/5/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 10/5/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/5/1900

Ngày 10/5/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 10/5/1900 dương lịch là ngày 12 tháng Tư năm Canh Tý (12/4/1900 âm lịch).

Ngày 10/5/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 10/5/1900 là thứ mấy?

Ngày 10/5/1900 là thứ năm.

Ngày 10/5/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/5/1900

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›