Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 5 năm 1900

Thứ Năm, ngày 4/5 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý.

Dương lịch 31 Tháng 5, 1900 Thứ Năm
Âm lịch 4 Tháng Năm (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 31/5/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 31/5/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/5/1900

Ngày 31/5/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 31/5/1900 dương lịch là ngày 4 tháng Năm năm Canh Tý (4/5/1900 âm lịch).

Ngày 31/5/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 31/5/1900 là thứ mấy?

Ngày 31/5/1900 là thứ năm.

Ngày 31/5/1900 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 31/5/1900

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›