Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 5 năm 1900

Thứ Sáu, ngày 20/4 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý.

Dương lịch 18 Tháng 5, 1900 Thứ Sáu
Âm lịch 20 Tháng Tư (thiếu) Năm Canh Tý
Ngày
Tân Mão
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Khai · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/5/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 18/5/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/5/1900

Ngày 18/5/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 18/5/1900 dương lịch là ngày 20 tháng Tư năm Canh Tý (20/4/1900 âm lịch).

Ngày 18/5/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 18/5/1900 là thứ mấy?

Ngày 18/5/1900 là thứ sáu.

Ngày 18/5/1900 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Khai (rất tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/5/1900

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›