Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 1900

Thứ Hai, ngày 16/4 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý.

Dương lịch 14 Tháng 5, 1900 Thứ Hai
Âm lịch 16 Tháng Tư (thiếu) Năm Canh Tý
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/5/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 14/5/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/5/1900

Ngày 14/5/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 14/5/1900 dương lịch là ngày 16 tháng Tư năm Canh Tý (16/4/1900 âm lịch).

Ngày 14/5/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 14/5/1900 là thứ mấy?

Ngày 14/5/1900 là thứ hai.

Ngày 14/5/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/5/1900

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›