Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 1944

Thứ Tư, ngày 16/1 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân.

Dương lịch 9 Tháng 2, 1944 Thứ Tư
Âm lịch 16 Tháng Giêng (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Quý Mão
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Trừ · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/2/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 9/2/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/2/1944

Ngày 9/2/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/2/1944 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Giáp Thân (16/1/1944 âm lịch).

Ngày 9/2/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 9/2/1944 là thứ mấy?

Ngày 9/2/1944 là thứ tư.

Ngày 9/2/1944 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Trừ (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/2/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›