Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 1944

Thứ Bảy, ngày 19/1 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân.

Dương lịch 12 Tháng 2, 1944 Thứ Bảy
Âm lịch 19 Tháng Giêng (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Định · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/2/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 12/2/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/2/1944

Ngày 12/2/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 12/2/1944 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Giáp Thân (19/1/1944 âm lịch).

Ngày 12/2/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 12/2/1944 là thứ mấy?

Ngày 12/2/1944 là thứ bảy.

Ngày 12/2/1944 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định (tốt), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/2/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›