Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 2 năm 1944

Thứ Tư, ngày 9/1 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân.

Dương lịch 2 Tháng 2, 1944 Thứ Tư
Âm lịch 9 Tháng Giêng (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Bính Thân
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Nguy · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 2/2/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 2/2/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/2/1944

Ngày 2/2/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 2/2/1944 dương lịch là ngày 9 tháng Giêng năm Giáp Thân (9/1/1944 âm lịch).

Ngày 2/2/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 2/2/1944 là thứ mấy?

Ngày 2/2/1944 là thứ tư.

Ngày 2/2/1944 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Nguy (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/2/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›